Thông tin tổng quan tỉnh Nghệ AnTên đơn vị:Tỉnh Nghệ AnKhu vực:Bắc Trung BộDân số:3.327.791 (cập nhật 2019)Diện tích:16.493,7 km²Mật độ dân số:202 người/km²Biển số xe:37Mã vùng điện thoại:238

Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An

Danh sách huyện, thị của tỉnh Nghệ An: thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Hoàng Mai, thị xã Thái Hòa, huyện Anh Sơn, huyện Con Cuông, huyện Diễn Châu, huyện Đô Lương, huyện Hưng Nguyên, huyện Kỳ Sơn, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Nghĩa Đàn, huyện Quế Phong, huyện Quỳ Châu, huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳnh Lưu, huyện Tân Kỳ, huyện Thanh Chương, huyện Tương Dương, huyện Yên Thành.

Bản đồ Nghệ An online

Bạn có thể nhấn vào

Bản đồ Nghệ An trực tuyến là bản đồ được xây dựng bởi Địa Ốc Thông Thái thể hiện cụ thể các đơn vị hành chính dưới các màu sắc riêng biệt, bạn đọc có thể dễ dàng nhận diện được ranh giới giữa các đơn vị hành chính. Bản đồ cũng hỗ trợ xem full màn hình (không khả dụng trên một số thiết bị di động), cùng với chức năng zoom lớn hình ảnh vệ tinh để có thể nhìn rõ các tuyến đường, tòa nhà.

Nguồn: Nền bản đồ được lấy từ các bản đồ uy tín như Open Street Map (OSM), Arcgisonline, Google Map, Wmflabs… Dữ liệu ranh giới hành chính được tổng hợp từ các nguồn Database of Global Administrative Areas, Global Map of Vietnam ©ISCGM, Ministry of Nutural Resources and Environment -Vietnam.

Các đơn vị hành chính trực thuộc trên bản đồ Nghệ An

File ảnh bản đồ tỉnh Nghệ An khổ lớn phóng to chi tiết

Nhằm cung cấp file bản đồ tỉnh thành chất lượng cao cho bạn đọc hỗ trợ các nhu cầu lưu trữ, tra cứu in ấn. Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp lại các file bản đồ định dạng vector, Illustrator, PNG, JPG, GIF, SVG phân giải cao phục vụ nhu cầu in ấn HD, khổ lớn A1, A0.

Vị trí địa lý Nghệ An trên bản đồ Việt Nam

Bản đồ giao thông Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An nhìn từ vệ tinh

Bản đồ chi tiết các huyện, thị thuộc Nghệ An

(Nhấn vào các hình thu nhỏ bên dưới để phóng lớn ảnh)

Thành phố Vinh

Thành phố Vinh thành lập 10/10/1963, có diện tích 105 km², với tổng dân số 339.114 người , mật độ dân số là 3.230 người/km². Thành phố Vinh có 25 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 16 phường, 9 xã.

  • Phường Bến Thủy
  • Phường Cửa Nam
  • Phường Đội Cung
  • Phường Đông Vĩnh
  • Phường Hà Huy Tập
  • Phường Hồng Sơn
  • Phường Hưng Bình
  • Phường Hưng Dũng
  • Phường Hưng Phúc
  • Phường Lê Lợi
  • Phường Lê Mao
  • Phường Quán Bàu
  • Phường Quang Trung
  • Phường Trung Đô
  • Phường Trường Thi
  • Phường Vinh Tân
  • Xã Hưng Chính
  • Xã Hưng Đông
  • Xã Hưng Hòa
  • Xã Hưng Lộc
  • Xã Nghi Ân
  • Xã Nghi Đức
  • Xã Nghi Kim
  • Xã Nghi Liên
  • Xã Nghi Phú
Bản đồ thành phố Vinh.
Bản đồ thành phố Vinh.
Bản đồ thành phố Vinh (Kích thước lớn).
Bản đồ thành phố Vinh (Kích thước lớn).

Thị xã Cửa Lò

Thị xã Cửa Lò thành lập 1994, có diện tích 27,81 km², với tổng dân số 55.668 người, mật độ dân số là 2.002 người/km². Thị xã Cửa Lò có tất cả 7 phường.

  • Nghi Hải
  • Nghi Hòa
  • Nghi Hương
  • Nghi Tân
  • Nghi Thu
  • Nghi Thủy
  • Thu Thủy
Bản đồ thị xã Cửa Lò.
Bản đồ thị xã Cửa Lò.

Thị xã Hoàng Mai

Thị xã Hoàng Mai thành lập 3/4/2013, có diện tích 169,75 km², với tổng dân số 113.360 người, mật độ dân số là 668 người/km². Thị xã Hoàng Mai có 10 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 5 phường, 5 xã.

  • Phường Mai Hùng
  • Phường Quỳnh Dị
  • Phường Quỳnh Phương
  • Phường Quỳnh Thiện
  • Phường Quỳnh Xuân
  • Xã Quỳnh Lập
  • Xã Quỳnh Liên
  • Xã Quỳnh Lộc
  • Xã Quỳnh Trang
  • Xã Quỳnh Vinh
Bản đồ thị xã Hoàng Mai.
Bản đồ thị xã Hoàng Mai.

Thị xã Thái Hoà

Thị xã Thái Hoà thành lập 2007, có diện tích 135,14 km², với tổng dân số 66.127 người, mật độ dân số là 489 người/km². Thị xã Thái Hòa có 9 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 4 phường, 5 xã.

  • Phường Hòa Hiếu
  • Phường Long Sơn
  • Phường Quang Phong
  • Phường Quang Tiến
  • Xã Đông Hiếu
  • Xã Nghĩa Mỹ
  • Xã Nghĩa Thuận
  • Xã Nghĩa Tiến
  • Xã Tây Hiếu

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Nghĩa Hòa
Bản đồ thị xã Thái Hoà.
Bản đồ thị xã Thái Hoà.

Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn thành lập 4/1963, có diện tích 592,5 km², với tổng dân số 116.922 người, mật độ dân số là 197 người/km². Huyện Anh Sơn có 21 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 20 xã.

  • Thị trấn Anh Sơn (huyện lỵ)
  • Xã Bình Sơn
  • Xã Cẩm Sơn
  • Xã Cao Sơn
  • Xã Đỉnh Sơn
  • Xã Đức Sơn
  • Xã Hoa Sơn
  • Xã Hội Sơn
  • Xã Hùng Sơn
  • Xã Khai Sơn
  • Xã Lạng Sơn
  • Xã Lĩnh Sơn
  • Xã Long Sơn
  • Xã Phúc Sơn
  • Xã Tam Sơn
  • Xã Tào Sơn
  • Xã Thạch Sơn
  • Xã Thành Sơn
  • Xã Thọ Sơn
  • Xã Tường Sơn
  • Xã Vĩnh Sơn
Bản đồ huyện Anh Sơn.
Bản đồ huyện Anh Sơn.

Huyện Con Cuông

Huyện Con Cuông có diện tích 1.680,2 km², với tổng dân số 77.830 người, mật độ dân số là 46 người/km². Huyện Con Cuông có 13 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 12 xã.

  • Thị trấn Con Cuông (huyện lỵ)
  • Xã Bình Chuẩn
  • Xã Bồng Khê
  • Xã Cam Lâm
  • Xã Châu Khê
  • Xã Chi Khê
  • Xã Đôn Phục
  • Xã Lạng Khê
  • Xã Lục Dạ
  • Xã Mậu Đức
  • Xã Môn Sơn
  • Xã Thạch Ngàn
  • Xã Yên Khê
Bản đồ huyện Con Cuông.
Bản đồ huyện Con Cuông.

Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu có diện tích 331,62 km², với tổng dân số 284.300 người, mật độ dân số là 857 người/km². Huyện Diễn Châu có 37 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 36 xã.

  • Thị trấn Diễn Châu (huyện lỵ)
  • Xã Diễn An
  • Xã Diễn Bích
  • Xã Diễn Cát
  • Xã Diễn Đoài
  • Xã Diễn Đồng
  • Xã Diễn Hải
  • Xã Diễn Hạnh
  • Xã Diễn Hoa
  • Xã Diễn Hoàng
  • Xã Diễn Hồng
  • Xã Diễn Hùng
  • Xã Diễn Kim
  • Xã Diễn Kỷ
  • Xã Diễn Lâm
  • Xã Diễn Liên
  • Xã Diễn Lộc
  • Xã Diễn Lợi
  • Xã Diễn Mỹ
  • Xã Diễn Ngọc
  • Xã Diễn Nguyên
  • Xã Diễn Phong
  • Xã Diễn Phú
  • Xã Diễn Phúc
  • Xã Diễn Quảng
  • Xã Diễn Tân
  • Xã Diễn Thái
  • Xã Diễn Thành
  • Xã Diễn Tháp
  • Xã Diễn Thịnh
  • Xã Diễn Thọ
  • Xã Diễn Trung
  • Xã Diễn Trường
  • Xã Diễn Vạn
  • Xã Diễn Xuân
  • Xã Diễn Yên
  • Xã Minh Châu

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Diễn Bình
  • Xã Diễn Minh
  • Xã Diễn Thắng
Bản đồ huyện Diễn Châu.
Bản đồ huyện Diễn Châu.

Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương thành lập 1963, có diện tích 350,433 km², với tổng dân số 213.543 người, mật độ dân số là 609 người/km². Huyện Đô Lương có 33 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 32 xã.

  • Thị trấn Đô Lương (huyện lỵ)
  • Xã Bắc Sơn
  • Xã Bài Sơn
  • Xã Bồi Sơn
  • Xã Đà Sơn
  • Xã Đại Sơn
  • Xã Đặng Sơn
  • Xã Đông Sơn
  • Xã Giang Sơn Đông
  • Xã Giang Sơn Tây
  • Xã Hiến Sơn
  • Xã Hòa Sơn
  • Xã Hồng Sơn
  • Xã Lạc Sơn
  • Xã Lam Sơn
  • Xã Lưu Sơn
  • Xã Minh Sơn
  • Xã Mỹ Sơn
  • Xã Nam Sơn
  • Xã Ngọc Sơn
  • Xã Nhân Sơn
  • Xã Quang Sơn
  • Xã Tân Sơn
  • Xã Thái Sơn
  • Xã Thịnh Sơn
  • Xã Thuận Sơn
  • Xã Thượng Sơn
  • Xã Tràng Sơn
  • Xã Trù Sơn
  • Xã Trung Sơn
  • Xã Văn Sơn
  • Xã Xuân Sơn
  • Xã Yên Sơn
Bản đồ huyện Đô Lương.
Bản đồ huyện Đô Lương.
Bản đồ huyện Đô Lương (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Đô Lương (Kích thước lớn).

Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên thành lập 1469, có diện tích 159,20 km², với tổng dân số 124.245 người, mật độ dân số là 780 người/km². Huyện Hưng Nguyên có 18 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 17 xã.

  • Thị trấn Hưng Nguyên (huyện lỵ)
  • Xã Châu Nhân
  • Xã Hưng Đạo
  • Xã Hưng Lĩnh
  • Xã Hưng Lợi
  • Xã Hưng Mỹ
  • Xã Hưng Nghĩa
  • Xã Hưng Phúc
  • Xã Hưng Tân
  • Xã Hưng Tây
  • Xã Hưng Thành
  • Xã Hưng Thịnh
  • Xã Hưng Thông
  • Xã Hưng Trung
  • Xã Hưng Yên Bắc
  • Xã Hưng Yên Nam
  • Xã Long Xá
  • Xã Xuân Lam

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Hưng Châu
  • Xã Hưng Khánh
  • Xã Hưng Lam
  • Xã Hưng Long
  • Xã Hưng Nhân
  • Xã Hưng Phú
  • Xã Hưng Thắng
  • Xã Hưng Tiến
  • Xã Hưng Xá
  • Xã Hưng Xuân
  • Xã Hưng Yên
Bản đồ huyện Hưng Nguyên.
Bản đồ huyện Hưng Nguyên.

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Kỳ Sơn có diện tích 2.095 km, với tổng dân số 70.420 người, mật độ dân số là 34 người/km. Huyện Kỳ Sơn có 21 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 20 xã.

  • Thị trấn Mường Xén (huyện lỵ)
  • Xã Bắc Lý
  • Xã Bảo Nam
  • Xã Bảo Thắng
  • Xã Chiêu Lưu
  • Xã Đoọc Mạy
  • Xã Huồi Tụ
  • Xã Hữu Kiệm
  • Xã Hữu Lập
  • Xã Keng Đu
  • Xã Mường Ải
  • Xã Mường Lống
  • Xã Mường Típ
  • Xã Mỹ Lý
  • Xã Na Loi
  • Xã Na Ngoi
  • Xã Nậm Càn
  • Xã Nậm Cắn
  • Xã Phà Đánh
  • Xã Tà Cạ
  • Xã Tây Sơn
Bản đồ huyện Kỳ Sơn.
Bản đồ huyện Kỳ Sơn.

Huyện Nam Đàn

Huyện Nam Đàn thành lập 19/5/1875, có diện tích 293,9 km², với tổng dân số 164.634 người, mật độ dân số là 560 người/km². Huyện Nam Đàn có 19 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 18 xã.

  • Thị trấn Nam Đàn (huyện lỵ)
  • Xã Hồng Long
  • Xã Hùng Tiến
  • Xã Khánh Sơn
  • Xã Kim Liên
  • Xã Nam Anh
  • Xã Nam Cát
  • Xã Nam Giang
  • Xã Nam Hưng
  • Xã Nam Kim
  • Xã Nam Lĩnh
  • Xã Nam Nghĩa
  • Xã Nam Thái
  • Xã Nam Thanh
  • Xã Nam Xuân
  • Xã Thượng Tân Lộc
  • Xã Trung Phúc Cường
  • Xã Xuân Hòa
  • Xã Xuân Lâm

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Nam Cường
  • Xã Nam Lộc
  • Xã Nam Phúc
  • Xã Nam Tân
  • Xã Nam Thượng
  • Xã Nam Trung
  • Xã Vân Diên
Bản đồ huyện Nam Đàn.
Bản đồ huyện Nam Đàn.
Bản đồ huyện Nam Đàn (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Nam Đàn (Kích thước lớn).

Huyện Nghi Lộc

Huyện Nghi Lộc có diện tích 347,70 km, với tổng dân số 218.005 người, mật độ dân số là 627 người/km². Huyện Nghi Lộc có 29 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 28 xã.

  • Thị trấn Quán Hành (huyện lỵ)
  • Xã Khánh Hợp
  • Xã Nghi Công Bắc
  • Xã Nghi Công Nam
  • Xã Nghi Diên
  • Xã Nghi Đồng
  • Xã Nghi Hoa
  • Xã Nghi Hưng
  • Xã Nghi Kiều
  • Xã Nghi Lâm
  • Xã Nghi Long
  • Xã Nghi Mỹ
  • Xã Nghi Phong
  • Xã Nghi Phương
  • Xã Nghi Quang
  • Xã Nghi Thạch
  • Xã Nghi Thái
  • Xã Nghi Thiết
  • Xã Nghi Thịnh
  • Xã Nghi Thuận
  • Xã Nghi Tiến
  • Xã Nghi Trung
  • Xã Nghi Trường
  • Xã Nghi Văn
  • Xã Nghi Vạn
  • Xã Nghi Xá
  • Xã Nghi Xuân
  • Xã Nghi Yên
  • Xã Phúc Thọ

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Nghi Hợp
  • Xã Nghi Khánh
Bản đồ huyện Nghi Lộc.
Bản đồ huyện Nghi Lộc.
Bản đồ huyện Nghi Lộc (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Nghi Lộc (Kích thước lớn).

Huyện Nghĩa Đàn

Huyện Nghĩa Đàn có diện tích 617,55 km², với tổng dân số 140.820 người. Huyện Nghĩa Đàn có 23 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 22 xã.

  • Thị trấn Nghĩa Đàn (huyện lỵ)
  • Xã Nghĩa An
  • Xã Nghĩa Bình
  • Xã Nghĩa Đức
  • Xã Nghĩa Hiếu
  • Xã Nghĩa Hội
  • Xã Nghĩa Hồng
  • Xã Nghĩa Hưng
  • Xã Nghĩa Khánh
  • Xã Nghĩa Lạc
  • Xã Nghĩa Lâm
  • Xã Nghĩa Lộc
  • Xã Nghĩa Lợi
  • Xã Nghĩa Long
  • Xã Nghĩa Mai
  • Xã Nghĩa Minh
  • Xã Nghĩa Phú
  • Xã Nghĩa Sơn
  • Xã Nghĩa Thành
  • Xã Nghĩa Thịnh
  • Xã Nghĩa Thọ
  • Xã Nghĩa Trung
  • Xã Nghĩa Yên

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Nghĩa Liên
  • Xã Nghĩa Tân
  • Xã Nghĩa Thắng
Bản đồ huyện Nghĩa Đàn.
Bản đồ huyện Nghĩa Đàn.

Huyện Quế Phong

Huyện Quế Phong có diện tích 1.890,32 km², với tổng dân số 75.280 người, mật độ dân số là 40 người/km. Huyện Quế Phong có 13 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 12 xã.

  • Thị trấn Kim Sơn (huyện lỵ)
  • Xã Cắm Muộn
  • Xã Châu Kim
  • Xã Châu Thôn
  • Xã Đồng Văn
  • Xã Hạnh Dịch
  • Xã Mường Nọc
  • Xã Nậm Giải
  • Xã Nậm Nhoóng
  • Xã Quang Phong
  • Xã Thông Thụ
  • Xã Tiền Phong
  • Xã Tri Lễ

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Quế Sơn
Bản đồ huyện Quế Phong.
Bản đồ huyện Quế Phong.

Huyện Quỳ Châu

Huyện Quỳ Châu có diện tích 1058,04 km², với tổng dân số 60.400 người, mật độ dân số là 55 người/km². Huyện Quỳ Châu có 12 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 11 xã.

  • Thị trấn Tân Lạc (huyện lỵ)
  • Xã Châu Bính
  • Xã Châu Bình
  • Xã Châu Hạnh
  • Xã Châu Hoàn
  • Xã Châu Hội
  • Xã Châu Nga
  • Xã Châu Phong
  • Xã Châu Thắng
  • Xã Châu Thuận
  • Xã Châu Tiến
  • Xã Diên Lãm
Bản đồ huyện Quỳ Châu.
Bản đồ huyện Quỳ Châu.
Bản đồ huyện Quỳ Châu (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Quỳ Châu (Kích thước lớn).

Huyện Quỳ Hợp

Huyện Quỳ Hợp thành lập 19/4/1963, có diện tích 941,28 km², với tổng dân số 134.154 người, mật độ dân số là 143 người/km². Huyện Quỳ Hợp có 21 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 20 xã.

  • Thị trấn Quỳ Hợp (huyện lỵ)
  • Xã Bắc Sơn
  • Xã Châu Cường
  • Xã Châu Đình
  • Xã Châu Hồng
  • Xã Châu Lộc
  • Xã Châu Lý
  • Xã Châu Quang
  • Xã Châu Thái
  • Xã Châu Thành
  • Xã Châu Tiến
  • Xã Đồng Hợp
  • Xã Hạ Sơn
  • Xã Liên Hợp
  • Xã Minh Hợp
  • Xã Nam Sơn
  • Xã Nghĩa Xuân
  • Xã Tam Hợp
  • Xã Thọ Hợp
  • Xã Văn Lợi
  • Xã Yên Hợp
Bản đồ huyện Quỳ Hợp.
Bản đồ huyện Quỳ Hợp.

Huyện Quỳnh Lưu

Huyện Quỳnh Lưu có diện tích 445,1 km², với tổng dân số 276.259 người, mật độ dân số là 621 người/km². Huyện Quỳnh Lưu có 33 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 32 xã.

  • Thị trấn Cầu Giát (huyện lỵ)
  • Xã An Hòa
  • Xã Ngọc Sơn
  • Xã Quỳnh Bá
  • Xã Quỳnh Bảng
  • Xã Quỳnh Châu
  • Xã Quỳnh Diễn
  • Xã Quỳnh Đôi
  • Xã Quỳnh Giang
  • Xã Quỳnh Hậu
  • Xã Quỳnh Hoa
  • Xã Quỳnh Hồng
  • Xã Quỳnh Hưng
  • Xã Quỳnh Lâm
  • Xã Quỳnh Long
  • Xã Quỳnh Lương
  • Xã Quỳnh Minh
  • Xã Quỳnh Mỹ
  • Xã Quỳnh Nghĩa
  • Xã Quỳnh Ngọc
  • Xã Quỳnh Tam
  • Xã Quỳnh Tân
  • Xã Quỳnh Thạch
  • Xã Quỳnh Thắng
  • Xã Quỳnh Thanh
  • Xã Quỳnh Thọ
  • Xã Quỳnh Thuận
  • Xã Quỳnh Văn
  • Xã Quỳnh Yên
  • Xã Sơn Hải
  • Xã Tân Sơn
  • Xã Tân Thắng
  • Xã Tiến Thủy
Bản đồ huyện Quỳnh Lưu.
Bản đồ huyện Quỳnh Lưu.

Huyện Tân Kỳ

Huyện Tân Kỳ có diện tích 729,2 km², với tổng dân số 147.257 người, mật độ dân số là 202 người/km². Huyện Tân Kỳ có 22 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 21 xã.

  • Thị trấn Tân Kỳ (huyện lỵ)
  • Xã Đồng Văn
  • Xã Giai Xuân
  • Xã Hương Sơn
  • Xã Kỳ Sơn
  • Xã Kỳ Tân
  • Xã Nghĩa Bình
  • Xã Nghĩa Đồng
  • Xã Nghĩa Dũng
  • Xã Nghĩa Hành
  • Xã Nghĩa Hoàn
  • Xã Nghĩa Hợp
  • Xã Nghĩa Phúc
  • Xã Nghĩa Thái
  • Xã Phú Sơn
  • Xã Tân An
  • Xã Tân Hợp
  • Xã Tân Hương
  • Xã Tân Long
  • Xã Tân Phú
  • Xã Tân Xuân
  • Xã Tiên Kỳ
Bản đồ huyện Tân Kỳ.
Bản đồ huyện Tân Kỳ.

Huyện Thanh Chương

Huyện Thanh Chương có diện tích 1.228,3 km, với tổng dân số 240.808 người, mật độ dân số là 221 người/km. Huyện Thanh Chương có 38 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 37 xã.

  • Thị trấn Thanh Chương (huyện lỵ)
  • Xã Cát Văn
  • Xã Đại Đồng
  • Xã Đồng Văn
  • Xã Hạnh Lâm
  • Xã Ngọc Lâm
  • Xã Ngọc Sơn
  • Xã Phong Thịnh
  • Xã Thanh An
  • Xã Thanh Chi
  • Xã Thanh Đồng
  • Xã Thanh Đức
  • Xã Thanh Dương
  • Xã Thanh Giang
  • Xã Thanh Hà
  • Xã Thanh Hòa
  • Xã Thanh Hương
  • Xã Thanh Khai
  • Xã Thanh Khê
  • Xã Thanh Lâm
  • Xã Thanh Liên
  • Xã Thanh Lĩnh
  • Xã Thanh Long
  • Xã Thanh Lương
  • Xã Thanh Mai
  • Xã Thanh Mỹ
  • Xã Thanh Ngọc
  • Xã Thanh Nho
  • Xã Thanh Phong
  • Xã Thanh Sơn
  • Xã Thanh Thịnh
  • Xã Thanh Thủy
  • Xã Thanh Tiên
  • Xã Thanh Tùng
  • Xã Thanh Xuân
  • Xã Thanh Yên
  • Xã Võ Liệt
  • Xã Xuân Tường

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Thanh Hưng
  • Xã Thanh Tường
  • Xã Thanh Văn
Bản đồ huyện Thanh Chương.
Bản đồ huyện Thanh Chương.
Bản đồ huyện Thanh Chương (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Thanh Chương (Kích thước lớn).

Huyện Tương Dương

Huyện Tương Dương có diện tích 2.820 km², với tổng dân số 83.640 người, mật độ dân số là 30 người/km². Huyện Tương Dương có 17 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 16 xã.

  • Thị trấn Thạch Giám (huyện lỵ)
  • Xã Hữu Khuông
  • Xã Lượng Minh
  • Xã Lưu Kiền
  • Xã Mai Sơn
  • Xã Nga My
  • Xã Nhôn Mai
  • Xã Tam Đình
  • Xã Tam Hợp
  • Xã Tam Quang
  • Xã Tam Thái
  • Xã Xá Lượng
  • Xã Xiêng My
  • Xã Yên Hòa
  • Xã Yên Na
  • Xã Yên Thắng
  • Xã Yên Tĩnh

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Thị trấn Hòa Bình
Bản đồ huyện Tương Dương.
Bản đồ huyện Tương Dương.

Huyện Yên Thành

Huyện Yên Thành có diện tích 551,92 km², với tổng dân số 302.500 người, mật độ dân số là 548 người/km². Huyện Yên Thành có 39 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 38 xã.

  • Thị trấn Yên Thành (huyện lỵ)
  • Xã Bắc Thành
  • Xã Bảo Thành
  • Xã Công Thành
  • Xã Đại Thành
  • Xã Đô Thành
  • Xã Đồng Thành
  • Xã Đức Thành
  • Xã Hậu Thành
  • Xã Hoa Thành
  • Xã Hồng Thành
  • Xã Hợp Thành
  • Xã Hùng Thành
  • Xã Khánh Thành
  • Xã Kim Thành
  • Xã Lăng Thành
  • Xã Liên Thành
  • Xã Long Thành
  • Xã Lý Thành
  • Xã Mã Thành
  • Xã Minh Thành
  • Xã Mỹ Thành
  • Xã Nam Thành
  • Xã Nhân Thành
  • Xã Phú Thành
  • Xã Phúc Thành
  • Xã Quang Thành
  • Xã Sơn Thành
  • Xã Tân Thành
  • Xã Tăng Thành
  • Xã Tây Thành
  • Xã Thịnh Thành
  • Xã Thọ Thành
  • Xã Tiến Thành
  • Xã Trung Thành
  • Xã Văn Thành
  • Xã Viên Thành
  • Xã Vĩnh Thành
  • Xã Xuân Thành
Bản đồ huyện Yên Thành.
Bản đồ huyện Yên Thành.

Xem thêm

☛ Có thể bạn quan tâm: Danh sách phường xã Nghệ An

Xem thêm bản đồ tỉnh Nghệ An và các thành phố, thị xã, huyện:

  • Thành phố Vinh
  • Thị xã Cửa Lò
  • Thị xã Hoàng Mai
  • Thị xã Thái Hòa
  • Huyện Anh Sơn
  • Huyện Con Cuông
  • Huyện Diễn Châu
  • Huyện Đô Lương
  • Huyện Hưng Nguyên
  • Huyện Kỳ Sơn
  • Huyện Nam Đàn
  • Huyện Nghi Lộc
  • Huyện Nghĩa Đàn
  • Huyện Quế Phong
  • Huyện Quỳ Châu
  • Huyện Quỳ Hợp
  • Huyện Quỳnh Lưu
  • Huyện Tân Kỳ
  • Huyện Thanh Chương
  • Huyện Tương Dương
  • Huyện Yên Thành

🔴 MẸO – Tìm kiếm nhanh quận huyện xã phường cần xem bản đồ:

  • Danh sách xã phường Việt Nam
  • Danh sách quận huyện Việt Nam

Xem thêm bản đồ các tỉnh thành Việt Nam:

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Đà Nẵng
  • Hải Phòng
  • Cần Thơ
  • An Giang
  • Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Bạc Liêu
  • Bắc Kạn
  • Bắc Giang
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Dương
  • Bình Định
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hậu Giang
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lào Cai
  • Lạng Sơn
  • Lâm Đồng
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên – Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái