Account for là gì? Account for đồng nghĩa với từ gì? – IZONE

Trong bài viết này, hãy cùng IZONE tìm hiểu account for là gì? Account for đồng nghĩa với từ nào nhé!

Account for là gì?

Account for là một phrasal verb. Cụm từ account for sẽ có những nét nghĩa riêng, khác với ý nghĩa do hai từ riêng lẻ account for ghép lại.

Dựa trên từ điển Oxford, IZONE sẽ giới thiệu cho các bạn một vài nét nghĩa chính của phrasal verb account for.

account for là gì

– Account for: để giải thích lý do cho một cái gì đó hoặc nguyên nhân của một cái gì đó

Ví dụ:

  • His determination accounts for his success. (Quyết tâm của anh ấy là lời giải thích/ là lý do cho việc anh ấy thành công.)
  • His unhappy childhood may account for his later bad behavior. (Tuổi thơ không hạnh phúc có thể là lời giải thích/ nguyên nhân cho cách ứng xử không tốt của anh ta sau này).
  • She couldn’t account for her mistake. (Cô ấy không thể giải trình về lỗi sai của mình).
  • How do you account for the event’s success? (Bạn giải thích như thế nào về sự thành công của sự kiện? Hay nói cách khác: Bạn nghĩ tại sao sự kiện lại thành công?)

Lưu ý: Nét nghĩa trên của account for đặc biệt thường được dùng để giải trình, giải thích về việc chi tiêu tiền bạc cho những mục đích nào.

Ví dụ:

  • The company requires us to account for every penny we spend on each business trip. (Công ty yêu cầu chúng tôi phải giải thích mỗi đồng chúng tôi tiêu trong từng chuyến công tác được chi cho mục đích gì).

– Account for: chiếm tỷ lệ bao nhiêu Ví dụ:

  • Renewable energy sources now only account for a small share of about 10% of global energy. (Các nguồn năng lượng tái tạo hiện nay chỉ chiếm một phần nhỏ khoảng 10% trong nguồn năng lượng toàn cầu.)
  • Women account for only a third of the workforce in STEM fields. (Phụ nữ chỉ chiếm khoảng một phần ba nhân lực trong các lĩnh vực STEM.)

[Xem thêm]: Mention + v gì? Cấu trúc và cách dùng từ mention chi tiết

Cấu trúc, cách sử dụng account for

Ta có thể có các cấu trúc đi kèm với account for như sau, tương ứng với những nét nghĩa chính đã nêu ở trên của phrasal verb này:

account for là gì

– account for something (to somebody)/ account (to someone) for something: giải thích/giải trình điều gì cho ai

Ví dụ:

  • He could not account for his absence last Monday to his teacher. (Anh ấy không thể giải thích cho sự vắng mặt của mình vào thứ hai tuần trước cho cô giáo của anh ấy.)
  • The president must account to the whole nation for his decision. (Tổng thống sẽ phải giải thích với cả đất nước về quyết định của mình.)

– account for + các cụm từ chỉ tỷ lệ (30%/ two-thirds/ a large proportion of …/ a small share): chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong……….

  • In Vietnam, mountains account for nearly 40% of the land area. (Ở Việt Nam, núi chiếm khoảng 40% diện tích đất liền.)
  • Chinese students account for the largest proportion of the foreign student body in my university. (Tại trường đại học của tôi, sinh viên Trung Quốc chiếm tỷ lệ lớn nhất trong số du học sinh.)

Account for đồng nghĩa với từ gì?

Để làm đang dạng thêm vốn từ vựng trong bài viết, bài nói IELTS của mình, IZONE tin chắc các bạn sẽ muốn biết thêm các từ đồng nghĩa với cụm từ phrasal verb account for.

Tùy vào việc bạn muốn sử dụng account for với nét nghĩa nào thì bạn có thể lựa chọn các phương án thay thế dưới đây:

Account for something (to somebody): giải thích/giải trình điều gì cho ai

  • The president has to account to the whole nation for his decision. (Tổng thống sẽ phải giải thích với cả đất nước về quyết định của mình.)
  • Glacial melting accounts for the increase in sea levels. (Băng tan là nguyên nhân mực nước biển tăng.)
  • How can you account for that error? (Bạn giải thích sao về lỗi sai đó?)

Explain something (to somebody)

  • The president must explain his decision to the whole nation. (Tổng thống sẽ phải giải thích với cả đất nước về quyết định của mình.)
  • The increase in sea levels is explained by the fact that glaciers are melting. (Băng tan là nguyên nhân mực nước biển tăng.)
  • How can you explain that error? (Bạn giải thích sao về lỗi sai đó?)

account for + các cụm từ chỉ tỷ lệ: chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong……….

  • Women account for 56% of the total student number. (Nữ giới chiếm 56% tổng số lượng sinh viên.)

Make up/ constitute + các cụm từ chỉ tỷ lệ: chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong……….

  • Women make up/ constitutute 56 per cent of the total student number. (Nữ giới chiếm 56% tổng số lượng sinh viên.)

[Xem thêm]: Lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa

[Xem thêm]: Suffer là gì? Suffer đi với giới từ gì? – Giải đáp

Như vậy, trong bài viết trên, IZONE đã giúp cung cấp cho các bạn một vài thông tin cơ bản về phrasal verb account for. Nếu các bạn còn nhiều thắc mắc liên quan đến các phần kiến thức tiếng Anh khác, hãy theo dõi website IZONE và đón đọc thêm nhiều bài viết từ IZONE nhé.